50+ Từ vựng tiếng anh chuyên ngành làm đẹp

15 / 10 / 2019

Giống như những ngành nghề khác thì tiếng anh chuyên ngành làm đẹp cũng khá quan trọng đối với người đang làm ngành này. Do đó, hôm nay tôi sẽ chia sẻ cho các bạn những từ vựng tiếng anh chuyên ngành làm đẹp hay được sử dụng nhất.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành làm đẹp về trang điểm

Về vấn đề làm đẹp đầu tiên người ta hay nghĩ tới đó là make up. Tham khảo ngày tiếng anh chuyên ngành làm đẹp về makeup:

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-lam-dep

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành làm đẹp về trang điểm

Từ vựng về trang điểm mặt:

Moisturizer /mɔɪs.tʃ ə r.aɪ.zə r /: kem dưỡng ẩm

Foundation /faʊndeɪ.ʃən/ : kem nền

Blusher /blʌʃ.ər/ : má hồng

Face mask /feɪs mɑsk/ : mặt nạ

Powder /paʊ.də r /: phấn nền

Concealer /kənsilə r /: kem che khuyết điểm

Có thể bạn quan tâm tên tiếng anh hay và ý nghĩa https://stepup.edu.vn/blog/ten-tieng-anh-hay-va-y-nghia/

Từ vựng về trang điểm cho môi:

Lip stick /lɪp stɪk/: Thỏi son

Lip gloss /lɪp glɒs/ : Son dưỡng môi

Lip brush /lɪp brʌʃ/: Chổi đánh môi

Lip liner pencil /lɪp laɪ.nə r pent .səl/ : Bút kẻ môi

Từ vựng liên quan đến trang điểm mắt

Eyeliner /aɪlaɪ.nə r /: kẻ mắt

Eye shadow /aɪ ʃæd.əʊ/: phấn mắt

Fake eyelash /feɪk aɪ.læʃ/ : lông mi giả

Mascara /mæskɑ.rə/ : chuốt mi

Makeup Brush /meɪk.ʌp brʌʃ/ : Chổi trang điểm

Eyebrow pencil /aɪ.braʊ pent .səl/ : bút kẻ lông mày

Eyebrow pencil /aɪ.braʊ pent .səl/ : bút kẻ lông mày

Eyelash curler /aɪ.læʃ kɜ.lə r /: kẹp lông mi

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành làm đẹp về các dụng cụ làm tóc:

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-lam-dep-1

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành làm đẹp về các dụng cụ làm tóc:

Brush /brʌʃ/: lược to, tròn

Comb /kəʊm/: lược nhỏ (1 hàng)

Hair clips /heə r klɪp/ : cặp tóc

Hair ties /heə r taɪz/ : Chun buộc tóc

Curling iron /kɜ.lɪŋ aɪən/ : máy làm xoăn

Hair dryer /heə r draɪ.ə r /: máy sấy tóc

Hair spray /heər spreɪ/: gôm xịt tóc

Hair straightener /heər streɪ.tən.ə r/: máy là tóc (làm tóc thẳng)

Nail polish /neɪl pɒl.ɪʃ/: sơn móng tay

Nail file /neɪl faɪl/ : dũa móng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành làm đẹp về Spa và thẩm mỹ

Với công nghệ làm đẹp đang được phát hiện rộng rãi ở Việt Nam và nước ngoài. Bạn nên tham khảo một số từ vựng về tiếng anh chuyên ngành làm đẹp của Spa hay thẩm mỹ viện dưới đây nhé

Ablative : bóc tách

Beauty salon : Thẩm mỹ viện

Abdominal liposuction : Hút mỡ bụng

Arm liposuction : Hút mỡ tay

Buttocks liposuction : Hút mỡ mông

Cosmetic Surgery : Phẫu thuật thẩm mỹ

Cosmetic : Thẩm mỹ

Acne : Mụn

Dental surgery : Phẫu thuật nha khoa

Surgery : Phẫu thuật

Fat reduction : Giảm béo

Weight loss : Giảm cân

Orthopedic surgery : Phẫu thuật chỉnh hình

Maxillo-facial surgery : Phẫu thuật hàm mặt

Breast enhancement : nâng ngực

Plastic surgery : Phẫu thuật tạo hình

Trim the Chin : Gọt cằm

Reconstructive surgery : Phẫu thuật phục hồi

Liposuction : Hút mỡ

Beautify : Làm đẹp

Raising the nose : nâng mũi

Trim face : Gọt mặt

Cut eyes : Cắt mắt

Facial liposuction : Hút mỡ mặt

Stretch the skin : Căng da

Trim Maxillofacial : Gọt xương hàm

Fat Transplant : Cấy mỡ

Stretch the neck skin : Căng da cổ

Surgical : Ngoại khoa

Thigh liposuction : Hút mỡ đùi

Frenectomy : giải phẫu

Dental : Nha khoa

Liposuction eye puffiness : Hút mỡ bọng mắt

Back liposuction : Hút mỡ lưng

Sebum : bã nhờn

Facelift : Căng da mặt

Hair removal : Triệt lông

Body sliming : Giảm béo toàn thân

Do pink vagina : Làm hồng âm đạo

Vaginal Rejuvenation : Trẻ hóa âm đạo

Tattoo Removal : Xóa xăm

Skin Toning : Cải thiện màu da

Wrinkle improverment : Xóa nhăn

Skin treatment : điều trị da

Vascular : Mao mạch

Chin face V line : độn cằm vline

Theraphy : Trị liệu

Hyper sensitivity : độ nhạy cao

Body shaping : Dáng

Skin peeling : Lột da chết , tẩy da chết sâu

Stretch Marks : Rạn da

Skin Tightening : Làm căng da

Dermatology : Da liễu

Vaginal Tightening : Se khít âm

Psoriasis : Bệnh vảy nến

Pigmented : Sắc tố

Scar : Sẹo

Gingivectomy : cắt đốt

Pores : lỗ chân lông

Fractional : Vi phân

Body contouring : Chống chảy xệ body

Vascular Lesions : Thiếu máu

Non – Ablative : Không bóc tách

Varicose veins : suy tĩnh mạch

Face contouring : Chống chảy xệ mặt

Vitiligo : Bệnh bạch biến

Trên đây là một vài từ vựng tiếng anh chuyên ngành làm đẹp mà tôi giới thiệu cho các bạn. Hy vọng với những từ vựng tiếng anh này sẽ giúp bạn cải thiện được vấn đề giao tiếp cũng như chuyên môn trong ngành làm đẹp.

Chủ Đề Liên Quan